VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "liên bang" (1)

Vietnamese liên bang
English Adjfederal
Example
Chính phủ liên bang đã công bố một chính sách mới. (The federal government announced a new policy.)
The federal government announced a new policy.
My Vocabulary

Related Word Results "liên bang" (1)

Vietnamese lực lượng liên bang
English Phrasefederal forces
Example
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
My Vocabulary

Phrase Results "liên bang" (5)

Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Ba chiếc xe của lực lượng liên bang đã chặn cả con đường bên ngoài.
Three federal vehicles blocked the road outside.
Không được chống đối, cản trở đặc vụ liên bang thực thi công vụ.
Not allowed to oppose or obstruct federal agents performing their official duties.
Các thẩm phán liên bang cũng phải tuân theo quy định này. (Federal judges must also follow this rule.)
Federal judges must also follow this rule.
Chính phủ liên bang đã công bố một chính sách mới. (The federal government announced a new policy.)
The federal government announced a new policy.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y